Bảng báo giá chi tiết xây nhà trọn gói
Tất nhiên, giá xây nhà luôn là vấn đề quan tâm đầu tiên của khách hàng khi muốn xây dựng một căn nhà. Tuy nhiên, chắc chắn quý khách cần phải hiểu rõ rằng, giá xây nhà chỉ mang tính chất ” DỰ TOÁN” khi mà quý khách tham khảo, giá của mỗi căn nhà xây sẽ khác nhau rất nhiều, phụ thuộc vào khá nhiều yếu tố, có thể kể đến như :
- Địa điểm thi công, nhà trong ngõ, ngách sẽ có giá cao hơn mặt đường
- Diện tích thi công, càng diện tích lớn, thì giá sẽ càng giảm xuống
- Chủng loại vật tư khách hàng muốn sử dụng
- Vât tư hoàn thiện theo yêu cầu của chủ nhà
- …
Tất cả những yếu tố đó nó sẽ cấu thành lên giá của căn nhà của quý khách khi xây mới.




Diễn giải danh mục công việc chi tiết khi xây nhà
| DANH MỤC CÔNG VIỆC THI CÔNG THEO THIẾT KẾ | ||
| STT | Công việc thi công | Ghi chú |
| II | Phần móng | |
| a | Phần bể nước + bể phốt | |
| 1 | Đào đất móng bể nước + bể phốt | Dùng máy đào, sửa thủ công |
| 2 | San gạt thủ công + đầm chặt nền móng bể nước + bể phốt | Dùng đầm cóc để đầm nén |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bể mác 100 | Dùng máy trộn thủ công |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Thép Hòa Phát hoặc tương đương |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể | Dùng ván gỗ |
| 6 | Bê tông đáy bể mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng |
| 7 | Xây tường bể dày 220, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Xây tường bể dày 110, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 9 | Láng nền bể vữa M100 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 10 | Quét chống thấm bể bằng Sika Latex | Dùng Sika Top Sea 107 hoặc 109 quét 3 lớp |
| 11 | Trát tường trong bể dày 1.5-2cm, vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 12 | Trát tường ngoài bể dày 1.5-2cm, vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30 Chinfon, Hoàng Thạch, cát đen |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn nắp bể | Dùng ván gỗ |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 15 | Bê tông nắp bể mác 250 đá 1×2 | Bê tông thủ công trộn máy , đá 1×2, cát vàng |
| 16 | Chít xử lý mối nối giữa tường bể và nắp bể | Dùng vữa mác 100 |
| b | Phần móng chính | |
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào, sửa thủ công | Dùng máy đào, sửa thủ công |
| 2 | Bê tông lót đáy móng mác 100 | Dùng máy trộn thủ công,đá dăm, cát vàng |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng + cổ cột | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng + cổ cột | Dùng ván gỗ |
| 5 | Bê tông móng + cổ cột mác 300 đá 1×2 | Dùng bê tông tươi tại trạm trộn, và thi công bằng bơm cần, bê tông R28, độ sụt 12+(-)2, được lấy mẫu Thí nghiệm |
| 6 | Xây tường gạch móng, tường 220 vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng đỉnh móng | Dùng ván gỗ |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh móng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng |
| 10 | Lấp đất hố móng | Dùng cát đen lấp hố móng, mỗi lướp không dày quá 60cm, dùng đầm cóc đầm đến khi đạt được độ cứng |
| III | Phần thân | |
| a | Phần thô thân | |
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột các tầng | Dùng hộp cột thép chế tạo sẵn |
| 3 | Bê tông cột các tầng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy, đá 1×2, cát vàng M250, được lấy mẫu thí nghiệm |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm sàn các tầng | Dùng ván gỗ kết hợp tôn lá rải sàn, chống bằng giáo và thép hộp hoặc xà gồ gỗ |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 6 | Bê tông dầm sàn các tầng mác 250 | Dùng bê tông tươi tại trạm trộn, và thi công bằng bơm cần, bê tông R7, độ sụt 14+(-)2 được lấy mẫu thí nghiệm |
| 7 | Xây tường các tầng, vữa mác 75 | Dùng gạch đặc loại A1 (Hải Dương hoặc tương đương được CĐT chấp thuận) xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang + lanh tô các tầng | Dùng ván gỗ |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang + lanh tô các tầng | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương |
| 10 | Bê tông cầu thang + lanh tô các tầng mác 250 | Bê tông thủ công trộn máy hoặc cầu thang dùng bê tông tươi đổ cùng sàn |
| b | Phần hoàn thiện xây dựng toàn nhà | |
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi hoàn thiện | Vệ sinh bằng dao bay, và chổi, đóng lưới tưới tạo ẩm trước khi trát |
| 2 | Trát tường trong nhà dày trung bình 1.5-2cm vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30, cát đen, trát lớp 1 sau khi se mắt sẽ tiến hành trát lớp hai. Hai lớp trát không được gần nhau trước 4 tiếng |
| 3 | Trát tường ngoài nhà dày trung bình 1.5-2cm vữa mác 75 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 4 | Láng tạo phằng mái, WC trước khi chống thấm vữa mác 100 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 5 | Quét chống thấm mái + WC bằng Sika Latex 3 lớp | Dùng Sika 2 thành phần Topsea 107 hoặc 109 kết hợp với Sika Membreme và Sika Latex TH |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Đục cổ ống tạo dạng phễu, vệ sinh sạch sẽ, quấn cao su trương nở, Dùng Sika Grout và Sika Flex Contruction |
| 7 | Láng lớp bảo vệ sau khi quét chống thấm cho mái + WC vữa mác 100 | Dùng xi măng PCB30, cát đen |
| 8 | Lát nền các tầng bằng gạch Vigracera hoặc tương đương kích thước theo thiết kế, gạch tùy chọn giá mua <=200.000 VNĐ/m2 | Xi măng hoàng thạch, cát đen. Gạch CĐT cấp |
| ( Với gạch lát nền sân, hoặc mái thì định mức gạch mua vào <=120.000DVN/m2) | ||
| 9 | Ốp gạch tường WC các tầng bằng gạch hoặc tương đương kích thước theo thiết kế, gạch tùy chọn giá mua <=200.000 VNĐ/m2 | Xi măng hoàng thạch, cát đen. Gạch CĐT cấp |
| (Gạch ốp lát sẽ chọn mẫu cùng chủ đầu tư, trong giới hạn khung giá) | ||
| 10 | Lát đá granite cho cầu thang + tam cấp, đá tùy chọn giá mua, chưa có vật tư phụ gồm xi măng + cát | Đá tự nhiên chọn mẫu trực tiếp tại kho đá, được CĐT chấp thuận |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can thép tay vịn gỗ lim nam phi căn cứ theo thiết kế hoặc thỏa thuận giữa 2 bên về mẫu lan can thực tế | Thép mạ sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ lim Nam Phi |
| 12 | Gia công lắp dựng hoa nan cửa sổ bằng thép theo hình dạng thống nhất hoặc thiết kế | Thép sơn tĩnh điện |
| 13 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính toàn nhà, khung nhôm Xingfa nhập, kính an toàn theo thiết kế gồm cả phụ kiện | Khung nhôm Xingfa Quảng Đông tem đỏ nhập khẩu |
| – | Vách kính trong nhà dùng loại cường lực dày 1cm, kính Hải Long hoặc Việt Nhật | |
| – | Mái kính ngoài nhà ( mái kính của ô thông tầng cầu thang dùng loại cường lực 1.2cm, kính Hải Long hoặc Việt Nhật | |
| – | Kính cửa sổ và cửa đi dùng loại kính an toàn 6.38mm | |
| – | Phụ kiện cho vách hoặc cửa dùng phụ kiện Kinlong chính hãng | |
| 13 | Sơn bả tường trong và ngoài nhà bằng sơn Dulux lau chùi | Dùng sơn, bả Dulux lau chùi (trình CĐT chấp thuận) |
| IV | Phần cấp điện + cấp thoát nước theo thiết kế | |
| 1 | Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp điện + cấp thoát nước phần ngầm bao gồm nhân công + máy | Vật tư CĐT cấp hoặc Nhà thầu trình chủng loại và giá vật tư được CĐT chấp thuận |
| 2 | Thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng cho toàn nhà, dây cáp tivi internet theo thiết kế | Vật tư CĐT cấp hoặc Nhà thầu trình chủng loại và giá vật tư được CĐT chấp thuận |
| 3 | Thi công lắp đặt hệ thống thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước cho toàn nhà theo thiết kế | Thiết bị vệ sinh chủ đầu tư cấp |
Báo giá xây nhà trọn gói tại HCM năm 2025
| Hạng mục | Đơn giá (VNĐ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thi công phần thô | 3.500.000 – 4.200.000 | Bao gồm nhân công + vật tư phần thô |
| Xây nhà trọn gói (vật tư TB) | 5.200.000 – 5.800.000 | Gói phổ biến cho nhà phố, nhà ống |
| Xây nhà trọn gói (vật tư khá) | 5.800.000 – 6.500.000 | Vật liệu thương hiệu tốt, thẩm mỹ cao |
| Xây nhà cao cấp | 6.800.000 – 8.500.000 | Áp dụng biệt thự, villa cao cấp |
| Thiết kế kiến trúc | Từ 150.000 – 250.000/m² | Miễn phí 100% khi ký hợp đồng thi công |
Lưu ý: Báo giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo diện tích, phong cách thiết kế và vị trí xây dựng.
Dưới đây là quy trình thi công nhà đất xây mới tiêu chuẩn:
Bước 1: Khảo sát và tư vấn ban đầu
Khảo sát địa hình, địa chất khu đất.
Đo đạc, xác định hướng nhà và ranh giới xây dựng.
Trao đổi với gia chủ về nhu cầu, phong cách thiết kế, công năng mong muốn.
Bước 2: Thiết kế bản vẽ
Lên bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước và nội thất cơ bản.
Dự toán chi phí xây dựng, vật liệu, nhân công.
Trình chủ nhà duyệt thiết kế trước khi thi công.
Bước 3: Chuẩn bị mặt bằng và ép cọc móng
Giải phóng mặt bằng, san lấp và làm hàng rào bảo vệ.
Thi công móng cọc, đà kiềng để đảm bảo nền móng vững chắc.
Bước 4: Thi công phần thô
Xây tường, dựng cột, đổ sàn, làm cầu thang, mái bê tông.
Đảm bảo đúng kích thước, đúng kỹ thuật, không sai lệch bản vẽ.
Bước 5: Thi công hoàn thiện
Trát tường, sơn bả, lát gạch, lắp cửa, hệ thống điện nước, trần thạch cao…
Giai đoạn này ảnh hưởng trực tiếp đến thẩm mỹ và độ bền của ngôi nhà.
Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao
Kiểm tra toàn bộ kết cấu, hệ thống điện nước, thẩm mỹ.
Bàn giao cho chủ đầu tư kèm hồ sơ hoàn công và bảo hành công trình.

