Lập bảng dự toán chi tiết
Lập danh sách hạng mục, vật liệu chủ đạo, nhân công và chi phí dự phòng (khoảng 10 %). Đây là “kim chỉ nam” để bạn kiểm soát dòng tiền suốt quá trình sửa nhà.
Sửa chữa cải tạo nhà cũ là quá trình sửa chữa, nâng cấp hoặc thay đổi một số hoặc toàn bộ các hạng mục bên trong ngôi nhà để cải thiện hoặc nâng cấp không gian sống.
Các hạng mục này có thể là nội thất, không gian, phần thô hoặc phần hoàn thiện của ngôi nhà.




|
ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ 2025 |
|||||
| I.THI CÔNG ĐẬP PHÁ VÀ THÁO DỠ | |||||
| STT | Hạng mục tháo dỡ | DVT | Nhân công | Vật tư | Nhân công & vật tư |
| 1 | Đập tường | M2 | 40.000- 45.000đ | 40.000- 45.000đ | |
| 2 | Đục gạch nền nhà | M2 | 40.000- 45.000đ | 40.000- 45.000đ | |
| 3 | Đục gạch tường nhà | M2 | 40.000- 45.000đ | 40.000- 45.000đ | |
| 4 | Tháo mái tôn | M2 | 15.000đ | 15.000đ | |
| 5 | Tháo trần laphong | M2 | 10.000đ | 10.000đ | |
| 6 | Đập phá tường 100 | M2 | 25.000đ | 25.000đ | |
| 7 | Đập phá tường 200 | M2 | 40.000đ | 40.000đ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 75.000đ | 75.000đ | |
| 9 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | 250.000đ | |
| II. THI CÔNG SỬA CHỮA | |||||
| STT | Hạng mục xây tô | DVT | Loại vật tư | Nhân công | Vật tư |
| 1 | Xây tường 100mm | M2 | Gạch 8x8x18 Tuynen BD | 65.000đ | 140.000đ |
| 2 | Xây tường 200mm | M2 | Gạch 8x8x18 Tuynen BD | 95.000-150.000đ | 270.000đ |
| 3 | Xây tường gạch đinh 100mm | M2 | Gạch đinh 4x8x18 | 80.000-90.000đ | 175.000đ |
| 4 | Tô trát ngoại thất | M2 | Cát sạch, xi măng Hà Tiên | 45.000-55.000đ | 50.000đ |
| 5 | Tô trát nội thất | M2 | Cát sạch, xi măng Hà Tiên | 45.000-50.000đ | 40.000đ |
| 6 | Cán vữa nền nhà (3cm -4cm) | M2 | Cát sạch, xi măng Hà Tiên | 45.000-55.000đ | 60.000đ |
| STT | Hạng mục ốp lát | DVT | Loại vật tư | Nhân công | Vật tư |
| 1 | Ốp gạch nền | M2 | Gạch bóng kính | 80.000-95.000đ | 160.000-300.000đ |
| 2 | Ốp gạch tường | M2 | Gạch bóng kính | 85.000-95.000đ | 160.000-300.000đ |
| 3 | Ốp len tường | MD | Gạch bóng kính | 12.000-15.000đ | 50.000-100.000đ |
| 4 | Ốp đá hoa cương cầu thang, bếp |
M2 | Đá trắng suối lau | 200.000đ | 650.000đ |
| M2 | Đá đen Bazan | 200.000đ | 550.000đ | ||
| M2 | Đá đen Huế | 200.000đ | 1.750.000đ | ||
| STT | Hạng mục sơn nước | DVT | Loại vật tư | Nhân công | Vật tư |
| 1 | Bả matit nội thất | M2 | Việt mỹ, Dulux | 15.000-18.000đ | 16.000-22.000đ |
| 2 | Bả matit ngoại thất | M2 | Việt mỹ, Dulux | 17.000-20.000đ | 17.000-27.000đ |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | M2 | Maxilite Dulux | 10.000-12.000đ | 12.000-17.000đ |
| 4 | Lăn sơn phủ tường nội thất | M2 | Maxilite Dulux | 15.000-20.000đ | 16.000-22.000đ |
| 5 | Lăn sơn phủ tường ngoại thất | M2 | Maxilite Dulux | 20.000-25.000đ | 18.000-25.000đ |
| STT | Hạng mục đóng trần thạch cao | DVT | Loại vật tư | Nhân công& vật tư | |
| 1 | Trần thạch cao thả | M2 | Toàn châu, Vĩnh tường | 120.000-145.000đ | |
| 2 | Trần thạch cao trang trí | M2 | Toàn châu, Vĩnh tường | 155.000-175.000đ | |
| 3 | Trần thạch cao phẳng | M2 | Toàn châu, Vĩnh tường | 140.000-150.000đ | |
| 4 | Vách ngăn thạch cao ( 2 mặt) | M2 | Toàn châu, Vĩnh tường | 260.000-290.000đ | |
| STT | Hạng mục thi công hệ thống điện nước |
DVT | DVT | Nhân công | Vật tư |
| 1 | Thi công hệ thống điện | M2 | Cadivi, đế âm, ống ghen | 75.000- 85.000đ | 75.000- 85.000đ |
| 2 | Thi công hệ thống nước | M2 | Ống Bình Minh Thiết bị nối Bình Minh |
75.000- 85.000đ | 75.000- 85.000đ |
| STT | Hạng mục thi công cửa sắt, nhôm |
DVT | Loại vật tư | Nhân công & vật tư | |
| 1 | Cửa nhôm hệ 750 kính5mm | M2 | Nhôm trắng hệ 750mm | 900.000đ | |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm 1000mm kính 10mm |
M2 | Nhôm trắng hệ 1000mm | 1.400.000đ | |
| 3 | Cửa đi Xingfa | M2 | Nhôm Xingfa Việt Nam | 1.900.000-2.100.00đ | |
| M2 | Nhôm Xingfa nhập khẩu | 2.200.000-2.500.000đ | |||
| 4 | Lan can cầu thang sắt | M2 | Kính cường lực 10, 12mm, Trụ inox |
650.000-750.000đ | |
| 5 | Lan can cầu thang kính cường lực |
M2 | Lan can sắt hộp 2x4x6 cm ( mạ kẽm) |
1.200.000-1.300.000đ | |
| 6 | Tay vịn cầu thang gỗ | M2 | Gỗ căm xe | 1.200.000đ | |
| 7 | Cửa đi | M2 | Sắt hộp 4x8cm dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm, sắt mạ kẽm |
1.450.000-150.000đ | |
| Sắt hộp 3×6 cm dày 1.4mm, kính cường lực 5mm, sắt mạ kẽm |
1.200.000-1.300.000đ | ||||
| 8 | Khung bảo vệ | M2 | Sắt hộp 2x2x4cm ( sắt kẽm) | 550.000-650.000đ | |
| 9 | Cửa cổng | Sắt hộp 4x8cm dày 1.4mm ( sắt kẽm) |
1.450.000-1.550.000đ | ||
| Sắt mỹ nghệ | 3.500.000đ-10.000.000đ | ||||
Lưu ý:
Báo giá cải tạo nhà trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá chi tiết sẽ phụ thuộc vào đặc điểm, hiện trạng công trình, nguyên vật liệu sẽ sử dụng, điều kiện thi công…
Cải tạo nhà theo yêu cầu
Nếu nhu cầu của bạn không cần cải tạo nhà toàn bộ ngôi nhà, mà chỉ cần thi công cải tạo những không gian nhỏ như: phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ,…thì cải tạo nhà theo yêu cầu chính là hạng mục dành cho bạn.
Cải tạo nhà chung cư cũ
Quy trình cải tạo chung cư cũ thường dao động từ 08 đến 15 ngày kể từ khi ký hợp đồng cho căn hộ chung cư trọn gói từ 1 tới 2 phòng ngủ.
Thành đạt cam kết khi sửa nhà cho Quý khách:
– Tư vấn miễn phí, khảo sát ngay sau tiếp nhận thông tin, hoặc đúng ngày giờ được hẹn,
– Đơn giá hợp lý, rõ ràng cho từng hạng mục thi công,
– Hợp đồng chi tiết, rõ ràng, đầy đủ pháp lý,
– Thi công nhanh chóng, đúng kỹ thuật, đúng tiến độ,
– Luôn đảm bảo an toàn lao động , giữ gìn tài sản của gia chủ,
– Đảm bảo vệ sinh công trình, vệ sinh khu vực thi công sạch sẽ,
– Bàn giao công trình đúng tiến độ cho khách hàng,
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn kĩ hơn về bảng giá.

